Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BeninBurkina FasoCameroonCôte d'IvoireEq. GuineaFranceGabonGuineaLiberiaMaliNigerNigeriaSenegalSierra LeoneTogo
Tổng quan quốc gia
Ghana| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa GhanaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | AccraGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | John MAHAMA (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 238,500 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 34,400,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 34,430,000 người·World Bank WDI [2024] 34,430,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Asante 16%, tiếng Ewe 14%, tiếng Fante 11,6%, tiếng Boron (Brong) 4,9%, tiếng Dagomba 4,4%, tiếng Dangme 4,2%, tiếng Dagarte (Dagaba) 3,9%, tiếng Kokomba 3,5%, tiếng Akyem 3,2%, tiếng Ga 3,1%, khác 31,2% (ước tính năm 2010); lưu ý: tiếng Anh là ngôn ngữ chính thứcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 82,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,390 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 65.5–65.7 nămWorld Bank WDI [2024] 65.7 năm·UNDP HDI [2023] 65.5 năm |