| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.384 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 269,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 16,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 11,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 19,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2005] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Ghana (GAF): Lục quân, Không quân, Hải quân Ghana; Bộ Nội vụ: Cảnh sát Ghana (năm 2025); lưu ý: GAF cũng có Cục/Quân yCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-27 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện; không có lệnh cưỡng bách tòng quân (năm 2025); lưu ý: tính đến năm 2024, phụ nữ chiếm khoảng 15% trong quân đội; phụ nữ Ghana bắt đầu phục vụ lần đầu vào cuối những năm 1950CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 11,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 19,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2005] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.384 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 269,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |