| GDP (danh nghĩa) | 82,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 276,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.59 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,390 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 22.8 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.98 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 29,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 28,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 20.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 31.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 40.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác khoáng sản, khai thác gỗ, sản xuất công nghiệp nhẹ, luyện nhôm, chế biến thực phẩm, xi măng, đóng tàu thương mại nhỏ, dầu mỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, khoai mỡ, chuối lá, ngô, quả cọ dầu, khoai môn, gạo, cam, dứa, hạt ca cao (năm 2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu tính theo sản lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, dầu thô, hạt ca cao, quặng măng-gan, bột ca cao nhão (năm 2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Thụy Sĩ 24%, UAE 18%, Ấn Độ 8%, Nam Phi 7%, Trung Quốc 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 30%, Hà Lan 8%, Ấn Độ 5%, Hoa Kỳ 5%, Nga 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 43.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2016] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (6,622,791 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.619 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.275 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–43.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2016] 43.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Switzerland (26.9%) / China (12.5%) / India (10.7%) / USA (7.5%) / Netherlands (4.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (48.6%) / India (6.3%) / Netherlands (6.2%) / USA (4.3%) / Belgium (3.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Yams / Cereals, primary / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 28.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 13.2 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 13.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 81.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 2.56 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 10.1 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |