Bản sắc

Greenland

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2GLISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3GRLISO 3166 [2024]
Thủ đôNuukGeoNames [2024]
Châu lụcBắc MỹGeoNames [2024]
Tên thông dụngGreenlandCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tên địa phươngKalaallit NunaatCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọiđược đặt tên bởi nhà hàng hải người Norse Erik THORVALDSSON (Erik Đỏ) vào năm 985 sau Công nguyên để thu hút những người định cư đến hòn đảo; tên gốc tiếng Greenland, Kalaallit Nunaat, có nghĩa là "vùng đất của con người"CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủdân chủ nghị viện (Nghị viện Greenland hoặc Inatsisartut)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lậpkhông có (tự trị sâu rộng với tư cách là một phần của Vương quốc Đan Mạch)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Quốc khánh, 21 tháng 6; lưu ý: đánh dấu ngày hạ chí và ngày dài nhất trong năm ở Bắc Bán cầuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Mã tiền tệ (ISO 4217)DKKISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệDanish KroneISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính5ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhAvannaata Kommunia / Kommune Kujalleq / Kommune Qeqertalik / Kommuneqarfik Sermersooq / Qeqqata KommuniaISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giagấu Bắc cựcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "Nuna asiilasooq" (Vùng đất bao la); lời/nhạc: không rõ; lịch sử: được chấp nhận năm 1979, khi quyền tự trị được ban cho; chính phủ Greenland công nhận bài hát địa phương Kalaallit này là quốc ca phụCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giađỏ, trắngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchxem Đan MạchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

được đặt tên bởi nhà hàng hải người Norse Erik THORVALDSSON (Erik Đỏ) vào năm 985 sau Công nguyên để thu hút những người định cư đến hòn đảo; tên gốc tiếng Greenland, Kalaallit Nunaat, có nghĩa là "vùng đất của con người"

mô tả: hai dải ngang bằng nhau màu trắng (trên) và đỏ, với một hình đĩa lớn nằm hơi lệch về bên trái; nửa trên của hình đĩa màu đỏ, và nửa dưới màu trắng ý nghĩa: thiết kế đại diện cho mặt trời phản chiếu trên một cánh đồng băng; các màu sắc giống với quốc kỳ Đan Mạch và tượng trưng cho mối liên kết của Greenland với Vương quốc Đan Mạch

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ18/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Greenland trên Databook tổng hợp 18 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (GL), iso 3166 alpha-3 (GRL). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.