Dân số

Greenland

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
32.5K38.6K44.7K50.8K56.9K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số55,800–56,800 ngườiUN DESA WPP [2024] 55,840 người·World Bank WDI [2024] 56,840 người
Tuổi trung vị34.6 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ70.3 nămWorld Bank WDI [2024]
Nhóm dân tộcngười Greenland 88,1%, người Đan Mạch 7,1%, người Philippines 1,6%, các dân tộc Bắc Âu khác 0,9%, và các nhóm khác 2,3% (ước tính năm 2024); lưu ý: dữ liệu đại diện cho dân số theo quốc gia nơi sinhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Greenland, tiếng Đan Mạch, tiếng Anh; lưu ý: tiếng Tây Greenland hoặc Kalaallisut là ngôn ngữ chính thức; Tunumiisut (tiếng Đông Greenland) và Inuktun (tiếng Polar Inuit Greenland) được coi là các phương ngôn của tiếng Kalaallisut và được nói bởi khoảng 10% người GreenlandCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoTin Lành Lutheran, niềm tin tâm linh truyền thống của người InuitCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa87.9% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số-0.051 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh12 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử9.3 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị88.3 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Danish
  • Danish Sign Language
  • Kalaallisut
  • Tunumiisiut
  • West Greenlandic Eskimo Pidgin
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Greenland trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (55,800–56,800 người), tuổi trung vị (34.6 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.