Kinh tế

Guinea-Bissau

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19702024
3174906628351.01K19702024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19862020
05.51116.52219862020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)2,220,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)6,870,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.15 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người1,010 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.77 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.67 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ263,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ598,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)42.2 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)15.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)37.9 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpchế biến nông sản, bia, nước giải khátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpgạo, lạc, hạt điều, rau củ, quả cọ dầu, chuối hỏa tiễn, sắn, dừa, rau, khoai lang (2023); <b>ghi chú:</b> mười nông sản hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudừa/hạt Brazil/hạt điều, cá, dầu cá, động vật giáp xác chế biến, chiết xuất mạch nha (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuẤn Độ 66%, Chile 9%, Cote d'Ivoire 5%, Ghana 4%, Hà Lan 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuSenegal 28%, Bồ Đào Nha 24%, Trung Quốc 11%, Gambia, The 10%, Pakistan 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini33.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.584 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.238 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–33.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 33.4 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuIndia (92.3%) / Türkiye (2.9%) / Rep. of Korea (0.7%) / Finland (0.6%) / Netherlands (0.6%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuPortugal (24.1%) / China (18.3%) / Senegal (17.9%) / Pakistan (9.5%) / Netherlands (4.3%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Cereals, primary
  • Rice
  • Roots and Tubers, Total
  • Groundnuts, excluding shelled
  • Fruit Primary
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)20.4 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)16.2 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ25/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Guinea-Bissau trên Databook tổng hợp 25 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, World Inequality Database. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (2,220,000,000 US$), gdp (ppp) (6,870,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.