Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
FranceRussiaUnited Kingdom
Tổng quan quốc gia
Ireland| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | DublinGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Catherine CONNOLLY (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 70,280 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 5,260,000–5,400,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 5,255,000 người·World Bank WDI [2024] 5,396,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Anh (chính thức, ngôn ngữ được sử dụng phổ biến), tiếng Ireland (Gaelic hoặc Gaeilge) (chính thức, được nói bởi khoảng 37,7% dân số)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 609,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 113,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 82.4–83 nămWorld Bank WDI [2024] 83.01 năm·UNDP HDI [2023] 82.41 năm |