| GDP (danh nghĩa) | 609,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 720,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.6 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 113,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.11 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.63 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 877,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 622,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.02 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 33.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 60.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dược phẩm, hóa chất, phần cứng và phần mềm máy tính, sản phẩm thực phẩm, đồ uống và nấu bia; thiết bị y tếCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mạch, thịt bò, lúa mì, khoai tây, thịt lợn, yến mạch, thịt gà, hạt cải dầu, đậu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vắc-xin, thuốc đóng gói, hợp chất nitơ, mạch tích hợp, hormone (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 28%, Đức 11%, Vương quốc Anh 8%, Bỉ 8%, Trung Quốc 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Vương quốc Anh 20%, Hoa Kỳ 17%, Pháp 10%, Trung Quốc 7%, Đức 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 29 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 4,361 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (24,023,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.663 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.233 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–29 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 29 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 13EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 142 / 143 / 144 / 148 / 153 / 156 / 192 / 223 / 235EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (31.9%) / Germany (10.1%) / United Kingdom (8.4%) / China (5.9%) / Netherlands (5.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | United Kingdom (18.2%) / USA (17.4%) / China (8.7%) / Germany (8.3%) / Netherlands (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Cereals, primary
- Barley
- Meat, Total
- Hen eggs in shell, fresh
- Meat of cattle with the bone, fresh or chilled
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 32 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 32.4 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 28.6 %WB GFDD [2018] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 54.1 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 23 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 702 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 20 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 50113 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 403 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |