Cơ cấu phát điện
- Gas48.3%
- Wind38.0%
- Solar4.8%
- Bioenergy3.3%
- Other fossil3.0%
- Hydro2.1%
- Coal0.5%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 32.6 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 6.04 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 12.7 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 2,470 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024] |
| Khai thác nước ngọt | 3.41 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 48.2 %Ember [2025] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 2 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 10.1 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 2,000,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 5 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 12,300 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 52 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 0.0396 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 1.67 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 0.002 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 33.3–32,600 MtJRC EDGAR [2024] 32,570 Mt·Global Carbon Budget [2024] 33.33 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 33.3 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 40.9 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Trận động đất lớn nhất gần đây | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 4NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 4NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 9.08 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 0.65 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 1.1 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 0 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | ô nhiễm nước, đặc biệt là các hồ, từ dòng chảy nông nghiệp; phá rừng, bao gồm các vấn đề về mưa axitCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |