Kinh tế

Kazakhstan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19902024
1.09K4.36K7.62K10.9K14.2K19902024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20152020
24.327.63134.437.720152020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)291,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)842,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người14,200 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)8.69 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp4.77 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ92,100,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ74,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)3.88 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)32.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)57.9 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdầu, than, quặng sắt, mangan, cromit, chì, kẽm, đồng, titan, bauxite, vàng, bạc, phốt phát, lưu huỳnh, urani, sắt và thép; máy kéo và máy móc nông nghiệp khác, động cơ điện, vật liệu xây dựngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplúa mì, sữa, lúa mạch, khoai tây, dưa hấu, dưa lưới, hạt hướng dương, ngô, hành tây, cà chua (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, vàng, hóa chất phóng xạ, đồng tinh luyện, quặng đồng (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 16%, Vương quốc Anh 15%, Nga 10%, Turkey 6%, Italy 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 28%, Nga 24%, Gambia, The 4%, Turkey 4%, Hoa Kỳ 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini29.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựccoal (111,369,600 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.599 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.268 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–29.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 29.2 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (17.2%)
  • Russian Federation (10.9%)
  • Italy (7.1%)
  • United Kingdom (6.7%)
  • Netherlands (6.1%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (31.7%)
  • Russian Federation (26.1%)
  • Türkiye (4.7%)
  • Germany (4.4%)
  • Rep. of Korea (3.6%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Wheat / Hen eggs in shell, fresh / Barley / Milk, TotalFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)30 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)25.6 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)26.4 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính87 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng32.8 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Kazakhstan trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (291,000,000,000 US$), gdp (ppp) (842,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.