| GDP (danh nghĩa) | 291,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 842,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 14,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 8.69 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.77 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 92,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 74,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.88 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 32.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 57.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu, than, quặng sắt, mangan, cromit, chì, kẽm, đồng, titan, bauxite, vàng, bạc, phốt phát, lưu huỳnh, urani, sắt và thép; máy kéo và máy móc nông nghiệp khác, động cơ điện, vật liệu xây dựngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, sữa, lúa mạch, khoai tây, dưa hấu, dưa lưới, hạt hướng dương, ngô, hành tây, cà chua (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, vàng, hóa chất phóng xạ, đồng tinh luyện, quặng đồng (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 16%, Vương quốc Anh 15%, Nga 10%, Turkey 6%, Italy 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 28%, Nga 24%, Gambia, The 4%, Turkey 4%, Hoa Kỳ 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 29.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (111,369,600 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.599 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.268 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–29.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 29.2 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China (17.2%)
- Russian Federation (10.9%)
- Italy (7.1%)
- United Kingdom (6.7%)
- Netherlands (6.1%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (31.7%)
- Russian Federation (26.1%)
- Türkiye (4.7%)
- Germany (4.4%)
- Rep. of Korea (3.6%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Hen eggs in shell, fresh / Barley / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 30 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 25.6 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 26.4 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 87 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 32.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |