| GDP (danh nghĩa) | 120,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 375,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.72 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,130 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.49 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.45 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 20,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 27,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 22.5 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 16.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 55.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | nông nghiệp, vận tải, dịch vụ, sản xuất, xây dựng, viễn thông, du lịch, bán lẻCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, sữa, ngô, chuối, trà, khoai tây, sắn, bắp cải, sữa lạc đà, xoài/ổi (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | trà, hoa cắt cành, may mặc, vàng, trái cây nhiệt đới (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Uganda 10%, Hoa Kỳ 10%, UAE 8%, Hà Lan 8%, Pakistan 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 22%, UAE 14%, Ấn Độ 10%, Ả Rập Xê-út 5%, Malaysia 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 38.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 717.5 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | steel, crude (1,365,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.604 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.259 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–38.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 38.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - Uganda (11.1%)
- USA (8.8%)
- United Arab Emirates (8.7%)
- Netherlands (7.3%)
- Pakistan (6.6%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (24.8%)
- India (11.8%)
- United Arab Emirates (10.2%)
- Malaysia (5.7%)
- USA (4.6%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 47.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 32.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 21.3 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 90.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 3.81 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 12.6 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |