Bản sắc

Liberia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2LRISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3LBRISO 3166 [2024]
Thủ đôMonroviaGeoNames [2024]
Châu lụcChâu PhiGeoNames [2024]
Tên thông dụngLiberiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcCộng hòa LiberiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngLiberiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọitên bắt nguồn từ từ tiếng Latinh liber, có nghĩa là "tự do"; được đặt tên như vậy vì quốc gia này được tạo ra làm quê hương cho những nô lệ người Mỹ gốc Phi được giải phóngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập26 tháng 7 năm 1847CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 26 tháng 7 (1847)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaJoseph BOAKAI (Pres.)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)LRDISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệLiberian DollarISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính15ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhBomi / Bong / Gbarpolu / Grand Bassa / Grand Cape Mount / Grand Gedeh / Grand Kru / Lofa / Margibi / Maryland / Montserrado / Nimba / River Cess / River Gee / SinoeISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giangôi sao trắngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "All Hail, Liberia, Hail!"; lời/nhạc: Daniel Bashiel WARNER/Olmstead LUCA; lịch sử: lời được thông qua năm 1847, nhạc được thông qua năm 1860; tác giả của bản quốc ca sau này trở thành tổng thống thứ ba của LiberiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giađỏ, trắng, xanh lamCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquyền công dân theo nơi sinh: không; quyền công dân chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Liberia; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 2 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

tên bắt nguồn từ từ tiếng Latinh liber, có nghĩa là "tự do"; được đặt tên như vậy vì quốc gia này được tạo ra làm quê hương cho những nô lệ người Mỹ gốc Phi được giải phóng

mô tả: 11 sọc ngang bằng nhau màu đỏ xen kẽ với màu trắng; một ngôi sao năm cánh màu trắng nằm trên một hình vuông màu xanh lam ở góc trên bên trái ý nghĩa: các sọc đại diện cho những người ký Bản Tuyên ngôn Độc lập Liberia, hình vuông màu xanh lam đại diện cho lục địa châu Phi, và ngôi sao đại diện cho sự tự do được ban cho những cựu nô lệ; màu xanh lam tượng trưng cho tự do, công lý và lòng trung thành; màu trắng tượng trưng cho sự thuần khiết, sạch sẽ và sự chân thành; màu đỏ tượng trưng cho sự kiên định, lòng dũng cảm và sự nhiệt huyết

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Liberia trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (LR), iso 3166 alpha-3 (LBR). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.