| Tên chính thức | Cộng hòa MaldivesCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | MaleGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Hussain Mohamed LATHEEF (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 300 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 528,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 527,800 người·World Bank WDI [2024] 527,800 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Dhivehi (chính thức, liên quan chặt chẽ với tiếng Sinhala, chữ viết bắt nguồn từ tiếng Ả Rập), tiếng Anh (được nói bởi hầu hết các quan chức chính phủ)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 7,060,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 13,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 81–81.3 nămWorld Bank WDI [2024] 81.29 năm·UNDP HDI [2023] 81.04 năm |