| GDP (danh nghĩa) | 7,060,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 13,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.49 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 13,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.4 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.51 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,520,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,530,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.84 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 9.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 72.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, chế biến cá, vận tải biển, đóng tàu, chế biến dừa, dệt chiếu, dây thừng, thủ công mỹ nghệ, khai thác san hô và cátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | trái cây, rau củ, hạt, các loại thịt khác, đu đủ, chuối, cà chua, ngô, các loại đậu, ớt (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | cá, máy bay, dầu mỏ tinh chế, sắt vụn, khí tự nhiên (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Thái Lan 32%, Ấn Độ 21%, Singapore 9%, Vương quốc Anh 7%, Đức 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Ấn Độ 15%, UAE 15%, Oman 14%, Trung Quốc 12%, Singapore 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 29.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.58 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.234 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–29.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 29.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | India (33.8%) / Thailand (18.2%) / United Kingdom (7.8%) / Germany (6.1%) / Singapore (5.9%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - India (21.8%)
- China (17.6%)
- United Arab Emirates (12.6%)
- Oman (6.5%)
- Malaysia (4.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Fruit Primary
- Vegetables Primary
- Other fruits, n.e.c.
- Other vegetables, fresh n.e.c.
- Other nuts (excluding wild edible nuts and groundnuts), in shell, n.e.c.
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 71.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 52.9 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 79.5 %WB Findex [2017] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 19.7 %WB Findex [2017] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |