| GDP (danh nghĩa) | 14,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 39,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.93 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 12,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.6 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.63 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 10,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 11,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 4.23 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 17.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 64.4 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm (chủ yếu là nghiền đường), dệt may, quần áo, khai khoáng, hóa chất, sản phẩm kim loại, thiết bị vận tải, máy móc phi điện, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, gà, bí ngô/bí đỏ, cà chua, trứng, khoai tây, bắp cải, chuối, hành tây, dưa chuột/dưa bao tử (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | cá, may mặc, đường thô, phân bón, kim cương (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 11%, Pháp 11%, Zimbabwe 10%, Nam Phi 7%, Zambia 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 15%, UAE 11%, Ấn Độ 10%, Nam Phi 9%, Pháp 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 36.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2017] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | salt (249 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.605 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.26 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–36.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2017] 36.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | France (11.2%) / USA (9.1%) / South Africa (8.4%) / Zimbabwe (8.0%) / Madagascar (8.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (18.7%)
- United Arab Emirates (11.4%)
- India (11.2%)
- South Africa (8.3%)
- France (6.0%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, fresh / Vegetables Primary / Meat, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 129 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 95.9 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 56.4 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 89.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 18.9 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |