| Tổng dân số | 293,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 292,600 người·World Bank WDI [2024] 292,600 người |
| Tuổi trung vị | 34.2 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 78.9 nămWorld Bank WDI [2024] |
| Nhóm dân tộc | người Kanak 39,1%, người châu Âu 27,1%, người Wallis và Futuna 8,2%, người Tahiti 2,1%, người Indonesia 1,4%, người Ni-Vanuatu 1%, người Việt Nam 0,9%, khác 17,7%, không xác định 2,5% (ước tính 2014)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Pháp (chính thức), 33 phương ngữ Melanesia-PolynesiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Kitô giáo 85,2%, Hồi giáo 2,8%, khác 1,6%, không tôn giáo 10,4% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 72.7% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 0.951 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 14 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 6.25 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 68 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Ajië
- Arhâ
- Arhö
- Balade
- Belep
- Bislama
- Bwatoo
- Caac
- Cemuhî
- Dehu
- Dumbea
- Fwâi
- Haeke
- Haveke
- Hmwaveke
- Iaai
- Jawe
- Neku
- Nemi
- Nengone
- New Caledonian Javanese
- New Caledonian Pidgin French
- Numee
- Nêlêmwa-Nixumwak
- Orowe
- Paicî
- Pije
- Pwaamei
- Pwapwa
- Tayo
- Tiri-Mea
- Vamale
- Waamwang
- West Uvean
- Xaragure
- Xârâcùù
- Yuaga
- Zire
Glottolog [2026] |