Kinh tế

New Caledonia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19652024
1.71K11K20.3K29.6K38.8K19652024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)8,550,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tăng trưởng GDP-13.5 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người29,200 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)0.578 %World Bank WDI [2016]
Thất nghiệp11.2 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ1,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ2,450,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)1.79 %World Bank WDI [2019]
Công nghiệp (% GDP)22.3 %World Bank WDI [2019]
Dịch vụ (% GDP)65.2 %World Bank WDI [2019]
Ngành công nghiệpkhai thác và luyện nikenCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpdừa, rau củ, trái cây, thịt lợn, thịt bò, ngô, trứng, chuối, khoai mỡ, cam (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuhợp kim sắt, niken, quặng niken, động vật giáp xác chế biến, động vật thân mềm (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 75%, Nhật Bản 9%, Đài Loan 3%, Ấn Độ 3%, Pháp 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuPháp 36%, Singapore 16%, Úc 15%, Trung Quốc 6%, NZ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcferro-alloys (244,829 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.617 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.273 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (52.3%) / Rep. of Korea (16.6%) / Japan (8.2%) / Taiwan (4.9%) / France (3.2%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuFrance (40.9%) / Singapore (18.7%) / Australia (11.3%) / China (5.3%) / New Zealand (4.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Hen eggs in shell, fresh
  • Coconuts, in shell
  • Fruit Primary
  • Vegetables Primary
  • Other vegetables, fresh n.e.c.
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ22/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của New Caledonia trên Databook tổng hợp 22 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (8,550,000,000 US$), tăng trưởng gdp (-13.5 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.