Giáo dục

Nga

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19702024
42.955.668.38193.719702024
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)20002023
2.943.383.814.254.6920002023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19962024
0.9151.011.11.191.2919962024
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
11.812.813.714.715.719712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19702018
43.153.563.974.284.619702018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn99.9 %World Bank WDI [2021]
Nhập học tiểu học (gộp)97.7 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)92.5 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)60.4 %World Bank WDI [2024]
Chi cho giáo dục (% GDP)4.16 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.937 %World Bank WDI [2024]
Số năm đi học trung bình12.4 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng13.2 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.07 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
Tuổi thọ học đường15.7 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)21.3World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học4.94 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)84.6 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ99.9 %WB Gender [2021]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Nga trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (99.9 %), nhập học tiểu học (gộp) (97.7 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.