| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 99.9 %World Bank WDI [2021] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 97.7 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 92.5 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 60.4 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 4.16 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.937 %World Bank WDI [2024] |
| Số năm đi học trung bình | 12.4 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 13.2 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.07 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 15.7 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 21.3World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 4.94 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 84.6 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 99.9 %WB Gender [2021] |