Di dời
- Người di dời trong nước (xung đột)79.9%
- Số người mới phải di dời do thiên tai20.1%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Người di dời trong nước (xung đột) | 171,000 ngườiIDMC [2024] |
| Số người mới phải di dời do thiên tai | 43,000 ngườiIDMC [2024] |
| Số người tị nạn tiếp nhận | 11,100 ngườiUNHCR [2025] |
| Tỷ lệ giết người | 9.87 trên 100.000UNODC [2023] |
| ODA ròng đã nhận | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Điều ước LHQ đã phê chuẩn | 100 điều ướcUN Treaty Collection [2025] |
| Công ước ILO đang có hiệu lực | 56 công ướcILO NORMLEX [2024] |
| Danh sách trừng phạt của EU (quốc gia này) | 1,150 mụcEU Sanctions [2025] |
| Cá nhân trong danh sách LHQ (quốc tịch này) | 12 mụcUN Security Council Consolidated List [2025] |
| Hiệp định thương mại khu vực đang có hiệu lực | 10 hiệp địnhWTO RTA-IS [2026] |
| ODA ròng đã cấp | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |