| GDP (danh nghĩa) | 2,170,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 6,920,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.34 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 14,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 8.43 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.13 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 476,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 382,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.74 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 30.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 57.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | đầy đủ các ngành khai khoáng và chiết xuất sản xuất than, dầu, khí, hóa chất và kim loại; tất cả các hình thức chế tạo máy từ nhà cán thép đến máy bay hiệu suất cao và phương tiện vũ trụ; công nghiệp quốc phòng (bao gồm sản xuất radar, tên lửa, linh kiện điện tử tiên tiến), đóng tàu; thiết bị vận tải đường bộ và đường sắt; thiết bị truyền thông; máy móc nông nghiệp, máy kéo và thiết bị xây dựng; thiết bị phát và truyền điện; dụng cụ y tế và khoa học; hàng tiêu dùng bền, dệt may, thực phẩm, đồ thủ công mỹ nghệCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, củ cải đường, sữa, lúa mạch, khoai tây, hạt hướng dương, ngô, đậu nành, gà, thịt lợn (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, dầu tinh chế, khí tự nhiên, than đá, phân bón (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 33%, Ấn Độ 17%, Turkey 8%, Kazakhstan 4%, Brazil 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 53%, Turkey 5%, Đức 5%, Kazakhstan 5%, Italy 2% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,163 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (541,600,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.76 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.49 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 33 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (34.6%) / India (17.7%) / Türkiye (6.9%) / Kazakhstan (4.9%) / Brazil (3.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (56.6%) / Kazakhstan (4.7%) / Türkiye (4.2%) / Germany (4.0%) / India (2.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Sugar beet / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 65.6 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 59.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 46.7 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 79.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 29.7 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |