Kinh tế

Nga

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19882024
1.33K4.98K8.64K12.3K15.9K19882024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20012020
16.827.638.34959.820012020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)2,170,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)6,920,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.34 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người14,900 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)8.43 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.13 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ476,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ382,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)2.74 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)30.7 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)57.5 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpđầy đủ các ngành khai khoáng và chiết xuất sản xuất than, dầu, khí, hóa chất và kim loại; tất cả các hình thức chế tạo máy từ nhà cán thép đến máy bay hiệu suất cao và phương tiện vũ trụ; công nghiệp quốc phòng (bao gồm sản xuất radar, tên lửa, linh kiện điện tử tiên tiến), đóng tàu; thiết bị vận tải đường bộ và đường sắt; thiết bị truyền thông; máy móc nông nghiệp, máy kéo và thiết bị xây dựng; thiết bị phát và truyền điện; dụng cụ y tế và khoa học; hàng tiêu dùng bền, dệt may, thực phẩm, đồ thủ công mỹ nghệCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplúa mì, củ cải đường, sữa, lúa mạch, khoai tây, hạt hướng dương, ngô, đậu nành, gà, thịt lợn (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, dầu tinh chế, khí tự nhiên, than đá, phân bón (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 33%, Ấn Độ 17%, Turkey 8%, Kazakhstan 4%, Brazil 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 53%, Turkey 5%, Đức 5%, Kazakhstan 5%, Italy 2% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini33 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
GDP bình quân đầu người (1913)1,163 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (541,600,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.76 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.49 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–33 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 33 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (34.6%) / India (17.7%) / Türkiye (6.9%) / Kazakhstan (4.9%) / Brazil (3.3%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (56.6%) / Kazakhstan (4.7%) / Türkiye (4.2%) / Germany (4.0%) / India (2.4%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Wheat / Sugar beet / Sugar Crops Primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)65.6 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)59.8 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)46.7 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính79.3 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng29.7 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Nga trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (2,170,000,000,000 US$), gdp (ppp) (6,920,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.