| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 70.4 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 89.6 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 46.9 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 9.74 %World Bank WDI [2011] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 0.319 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.284 %World Bank WDI [2019] |
| Số năm đi học trung bình | 7.59 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 10.5 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.694 chỉ sốWorld Bank WDI [2011] |
| Tuổi thọ học đường | 8.68 nămWB Education [2011] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 37.6World Bank WDI [2010] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 24.3 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 10.2 %WB Education [2011] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 62.4 %WB Gender [2024] |