| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.555 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 1,130,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 223,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 67,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Nigeria (AFN): Lục quân Nigeria, Hải quân Nigeria (bao gồm Cảnh sát biển), Không quân Nigeria; Bộ Nội vụ: Quân đoàn An ninh và Phòng vệ Dân sự Nigeria (NSCDC); Bộ Cảnh sát: Lực lượng Cảnh sát Nigeria (NPF) (2025); ghi chú: ghi chú 1: NSCDC là một cơ quan bán quân sự được giao nhiệm vụ hỗ trợ quân đội trong việc quản lý các mối đe dọa đối với an ninh nội bộ, bao gồm các cuộc tấn công và thiên tai; ghi chú 2: một số bang đã thành lập các lực lượng an ninh địa phương để ứng phó với tình trạng bạo lực, mất an ninh và tội phạm gia tăng vượt quá khả năng đáp ứng của các lực lượng an ninh chính phủ liên bang, nhưng các lực lượng an ninh chính thức vẫn là đặc quyền hiến pháp của chính phủ liên bang; vào năm 2023, chính phủ liên bang bắt đầu triển khai hàng nghìn "kiểm lâm nông nghiệp" trên 19 bang và Lãnh thổ Thủ đô Liên bang để giúp bảo vệ đất nông nghiệp và hòa giải xung đột, đặc biệt là ở những khu vực bị ảnh hưởng bởi các cuộc đụng độ giữa nông dân và người chăn nuôiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-25 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; không có chế độ cưỡng bách (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 67,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2022] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.555 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 1,130,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |