| GDP (danh nghĩa) | 252,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 2,110,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.06 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,080 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 33.2 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.06 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 388,000,000 US$World Bank WDI [1960] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 710,000,000 US$World Bank WDI [1960] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 25.9 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 18.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 53.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu thô, than đá, thiếc, columbite; sản phẩm cao su, gỗ; da và da thuộc, dệt may, xi măng và vật liệu xây dựng khác, sản phẩm thực phẩm, giày dép, hóa chất, phân bón, in ấn, gốm sứ, thépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, khoai mỡ, ngô, quả cọ dầu, gạo, khoai môn, chuối, rau củ, cao lương, lạc (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu mỏ thô, khí tự nhiên, vàng, phân bón, hạt ca cao (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 10%, Tây Ban Nha 9%, Pháp 8%, Hà Lan 7%, Ấn Độ 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 26%, Singapore 14%, Bỉ 8%, Ấn Độ 6%, Hoa Kỳ 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (74,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.607 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.28 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 33.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Spain (10.3%) / India (9.7%) / USA (9.3%) / France (7.6%) / Netherlands (5.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (31.5%) / USA (9.1%) / Belgium (8.6%) / India (6.0%) / Netherlands (3.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Yams / Cassava, fresh / Cereals, primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 16.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 12.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 13.1 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 63.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 4.37 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 6.11 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |