| Tổng dân số | 4,520,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 4,516,000 người·World Bank WDI [2024] 4,516,000 người |
| Tuổi trung vị | 29.9 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 79.6–79.8 nămWorld Bank WDI [2024] 79.78 năm·UNDP HDI [2023] 79.59 năm |
| Nhóm dân tộc | Mestizo (hỗn hợp bản địa và da trắng) 65%, bản địa 12,3% (Ngabe 7,6%, Kuna 2,4%, Embera 0,9%, Bugle 0,8%, khác 0,4%, không xác định 0,2%), da đen hoặc gốc Phi 9,2%, Mulatto 6,8%, da trắng 6,7% (ước tính 2010)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức), các ngôn ngữ bản địa (bao gồm Ngabere (Guaymi), Buglere, Kuna, Embera, Wounaan, Naso (Teribe), và Bri Bri), tiếng Creole Anh Panama (một sự pha trộn giữa tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha với các yếu tố của tiếng Ngabere, còn được gọi là Guari Guari và Creole Colon), tiếng Anh, tiếng Trung (Yue và Hakka), tiếng Ả Rập, tiếng Creole Pháp, khác (Yiddish, Do Thái, Hàn Quốc, Nhật Bản)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Tin lành 55%, Công giáo Rôma 33,4%, không tôn giáo 10,1%, không xác định 1,5% (ước tính 2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 69.5% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.27 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 15.9 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 4.91 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 66 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | Border Kuna / Bribri / Buglere / Chiriqui Sign Languages / Cueva / Eastern Yiddish / Emberá-Catío / Emberá-Chamí / Epena / Jamaican Creole English / Ngäbere / Northern Emberá / Panamanian Sign Language / San Blas Kuna / Spanish / Teribe / Woun MeuGlottolog [2026] |