| GDP (danh nghĩa) | 86,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 187,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.75 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 19,200 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 0.693 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.36 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 38,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 34,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.68 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 69.3 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | xây dựng, nấu bia, xi măng và các vật liệu xây dựng khác, nghiền đườngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, gạo, chuối, cam, quả cọ dầu, gà, chuối hột, ngô, sữa, dứa (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quặng đồng, tàu thuyền, dầu mỏ tinh chế, chuối, cá (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 25%, Nhật Bản 10%, Hoa Kỳ 6%, Thái Lan 5%, Costa Rica 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 15%, Colombia 13%, Trung Quốc 13%, Ecuador 13%, Nhật Bản 11% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 49.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 2,927 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | copper, mine (330,863 tonnes (metal content), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.646 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.306 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–49.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 49.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (13.2%) / Costa Rica (10.2%) / Denmark (6.0%) / Netherlands (5.9%) / Thailand (4.4%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (19.9%) / USA (19.6%) / Ecuador (13.0%) / Japan (10.1%) / Colombia (9.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit Primary / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 88.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 106 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 25.8 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 64.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 14.7 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |