Kinh tế

Papua New Guinea

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1168621.61K2.36K3.1K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20092020
18.119.821.623.325.120092020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)31,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)51,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.8 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người3,010 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)0.602 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.57 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ2,830,000,000 US$World Bank WDI [2004]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ2,310,000,000 US$World Bank WDI [2004]
Nông nghiệp (% GDP)17 %World Bank WDI [2023]
Công nghiệp (% GDP)36.3 %World Bank WDI [2023]
Dịch vụ (% GDP)42 %World Bank WDI [2023]
Ngành công nghiệpdầu và khí; khai khoáng (vàng, đồng và niken); chế biến dầu cọ; sản xuất ván ép và dăm gỗ; ép cùi dừa; xây dựng; du lịch; đánh bắt cá; chăn nuôi (thịt lợn, gia cầm, gia súc) và nuôi bò sữa; các sản phẩm gia vị (nghệ, vanilla, gừng, bạch đậu khấu, ớt, tiêu, sả, và nhục đậu khấu)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpquả cọ dầu, dừa, chuối, trái cây, khoai lang, thịt thú rừng, khoai mỡ, rau củ rễ, rau, mía (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩukhí tự nhiên, vàng, quặng đồng, dầu cọ, niken (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 28%, Nhật Bản 25%, Úc 17%, Đài Loan 8%, Ấn Độ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuÚc 27%, Trung Quốc 24%, Singapore 15%, Malaysia 9%, Nhật Bản 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini41.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2009]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (320,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.601 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.256 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–41.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2009] 41.9 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (23.5%) / Japan (21.9%) / Australia (19.4%) / Rep. of Korea (7.2%) / Taiwan (6.9%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuAustralia (29.1%) / China (24.3%) / Singapore (16.1%) / Malaysia (6.4%) / Japan (4.1%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuOil palm fruit / Fruit Primary / Roots and Tubers, Total / Bananas / Coconuts, in shellFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)31.6 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)18.2 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)7.39 %WB GFDD [2017]
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Papua New Guinea trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (31,800,000,000 US$), gdp (ppp) (51,600,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.