| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 94.9 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 89.4 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 79.1 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 37.6 %World Bank WDI [2010] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.53 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.141 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 8.93 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 14 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.29 chỉ sốWorld Bank WDI [2010] |
| Tuổi thọ học đường | 12.2 nămWB Education [2010] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 24.2World Bank WDI [2012] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 13.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 34.6 %WB Education [2010] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 94.3 %WB Gender [2024] |