| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.933 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 414,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 29,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Paraguay (Fuerzas Armadas de Paraguay; hay còn gọi là Lực lượng Vũ trang Quốc gia hoặc Fuerzas Armadas de la Nación): Lục quân Paraguay (Ejército Paraguayo), Hải quân Paraguay (Armada Paraguaya; bao gồm thủy quân lục chiến), Không quân Paraguay (Fuerza Aérea Paraguaya); Bộ Nội vụ: Cảnh sát Quốc gia Paraguay (Policía Nacional del Paraguay, PNP) (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-25 tuổi đối với nghĩa vụ tự nguyện cho nam và nữ; tất cả nam giới từ 18-25 tuổi được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ quân sự trong ít nhất 12 tháng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 5,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.933 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 414,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |