| GDP (danh nghĩa) | 44,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 128,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.25 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 6,420 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.84 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.8 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 16,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 17,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 10.7 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 32.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 48.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến đường, xi măng, dệt may, đồ uống, sản phẩm gỗ, thép, kim loại cơ bản, điện năngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | đậu nành, mía, ngô, sắn, lúa mì, gạo, sữa, thịt bò, cam, chuối (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | đậu nành, thịt bò, điện, ngô, bã đậu nành (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Argentina 33%, Brazil 25%, Chile 10%, Hoa Kỳ 2%, Uruguay 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 33%, Brazil 24%, Hoa Kỳ 8%, Argentina 7%, Đức 2% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 44.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | iron, pig (33,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.646 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.306 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–44.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 44.2 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Brazil (30.9%) / Argentina (29.4%) / Chile (8.8%) / USA (4.0%) / Taiwan (2.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (32.0%) / Brazil (23.3%) / USA (7.0%) / Argentina (6.8%) / Chile (2.5%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Soya beans / Oilcrops, Cake Equivalent / Sugar cane / Sugar Crops Primary / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 52.6 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 50 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 3.54 %WB GFDD [1999] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 60.9 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 17.6 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |