| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 103 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 104 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 71.5 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 5.32 %World Bank WDI [2022] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 2.18 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 11.8 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 16.1 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.25 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 15.8 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 18.2World Bank WDI [2013] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.204 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 67.6 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | Không áp dụng cho quốc gia này |