| GDP (danh nghĩa) | 3,160,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 4,290,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.19 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 46,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 7.54 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,070,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,080,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 17.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 70.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | máy móc, hóa chất, ô tô, luyện kim, máy bay, điện tử, dệt may, chế biến thực phẩm, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, củ cải đường, sữa, ngô, lúa mạch, khoai tây, nho, hạt cải dầu, thịt lợn, hạt hướng dương (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | máy bay, ô tô, thuốc đóng gói, tuabin khí, phụ tùng/phụ kiện xe cộ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 11%, Italy 9%, Hoa Kỳ 8%, Bỉ 8%, Tây Ban Nha 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 15%, Bỉ 11%, Hà Lan 9%, Tây Ban Nha 8%, Italy 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 31.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 5,555 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (175,797,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.599 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.277 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–31.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 31.8 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 775EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 142,143 / 143 / 144 / 145 / 146 / 147 / 148 / 149 / 153 / 155 / 156 / 158 / 159 / 160 / 163 / 191 / 192 / 194 / 196 / 199 / 200 / 209 / 223 / 224 / 235EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (12.6%) / USA (8.2%) / Italy (7.9%) / Belgium (7.5%) / Spain (6.9%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (14.7%) / China (9.7%) / Italy (8.3%) / Spain (7.6%) / Belgium (6.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Sugar beet / Sugar Crops Primary / Wheat / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 131 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 122 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 84.8 %WB GFDD [2018] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 99.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 44.4 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 20 %EU VAT Rates [2025] |
| Thành viên SEPA | 1094 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 83 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 43860 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 620 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |