Bản sắc

Rwanda

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2RWISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3RWAISO 3166 [2024]
Thủ đôKigaliGeoNames [2024]
Châu lụcChâu PhiGeoNames [2024]
Tên thông dụngRwandaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcCộng hòa RwandaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngRwandaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọiquốc gia này được đặt tên theo một nhóm dân tộc địa phương, nhưng ý nghĩa tên gọi của chính họ không rõ ràngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa tổng thống chếCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lậpNgày 1 tháng 7 năm 1962 (từ lãnh thổ ủy trị của Liên Hợp Quốc do Bỉ quản lý)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, ngày 1 tháng 7 (năm 1962)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaPaul KAGAME (Pres.)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)RWFISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệRwanda FrancISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính5ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhCity of Kigali / Eastern / Northern / Southern / WesternISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giagiỏ đan truyền thống có nắp nhọnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catên gọi: "Rwanda nziza" (Rwanda, Đất nước Tươi đẹp của Chúng ta); lời/nhạc: Faustin MURIGO/Jean-Bosco HASHAKAIMANA; lịch sử: được thông qua năm 2001CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giaxanh dương, vàng, xanh lá câyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquyền công dân theo nơi sinh: không; quyền công dân chỉ theo huyết thống: cha phải là công dân Rwanda; nếu cha là người không quốc tịch hoặc không xác định được, mẹ phải là công dân; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 10 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

quốc gia này được đặt tên theo một nhóm dân tộc địa phương, nhưng ý nghĩa tên gọi của chính họ không rõ ràng

mô tả: ba dải ngang màu xanh da trời (trên cùng, rộng gấp đôi), màu vàng và màu xanh lá cây, với một mặt trời vàng có 24 tia ở đầu bên phải của dải màu xanh da trời ý nghĩa: màu xanh da trời tượng trưng cho hạnh phúc và hòa bình, màu vàng cho phát triển kinh tế và sự giàu có về khoáng sản, và màu xanh lá cây cho hy vọng về sự thịnh vượng và tài nguyên thiên nhiên; mặt trời tượng trưng cho sự đoàn kết và khai sáng

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Rwanda trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (RW), iso 3166 alpha-3 (RWA). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.