| GDP (danh nghĩa) | 14,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 52,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 8.89 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.77 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 11.4 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 4,390,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,580,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 24.6 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 21 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 47.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | xi măng, nông sản, đồ uống quy mô nhỏ, xà phòng, đồ nội thất, giày dép, hàng nhựa, dệt may, thuốc láCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | chuối, sắn, khoai lang, chuối lá, khoai tây, ngô, đậu, bí đỏ/bí ngô, khoai môn, cao lương (năm 2023); lưu ý: mười nông sản hàng đầu dựa trên sản lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, quặng đất hiếm, cà phê, trà, quặng thiếc (năm 2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 66%, Trung Quốc 10%, Hoa Kỳ 3%, Kenya 3%, Thái Lan 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 19%, Kenya 14%, Uganda 13%, Tanzania 9%, UAE 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 39.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | gold, mine (13,934 kilograms, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.643 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.302 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–39.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 39.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (27.5%) / Thailand (8.8%) / Poland (8.7%) / United Kingdom (6.6%) / Pakistan (5.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (24.3%)
- Kenya (15.0%)
- Uganda (12.8%)
- United Rep. of Tanzania (7.8%)
- India (4.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Fruit Primary / Bananas / Sweet potatoes / Cassava, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 35.2 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 25 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 31 %WB GFDD [2019] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 50 %WB Findex [2017] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 8.09 %WB Findex [2017] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |