| Tên chính thức | Cộng hòa San MarinoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | San MarinoGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Alessandro CARDELLI (Captain Regent (Co-Head of State))CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 60 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 33,600–34,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 33,580 người·World Bank WDI [2024] 33,980 người |
| Ngôn ngữ | tiếng ÝCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 2,030,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người | 59,900 US$World Bank WDI [2023] |
| Tuổi thọ | 85.7–85.8 nămWorld Bank WDI [2024] 85.82 năm·UNDP HDI [2023] 85.71 năm |