Kinh tế

San Marino

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19972023
37.6K47.2K56.8K66.3K75.9K19972023
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)2,030,000,000 US$World Bank WDI [2023]
GDP (PPP)2,670,000,000 US$World Bank WDI [2023]
Tăng trưởng GDP0.402 %World Bank WDI [2023]
GDP bình quân đầu người59,900 US$World Bank WDI [2023]
Lạm phát (CPI)1.24 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ3,770,000,000 US$World Bank WDI [2023]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ3,140,000,000 US$World Bank WDI [2023]
Nông nghiệp (% GDP)0.0151 %World Bank WDI [2023]
Công nghiệp (% GDP)35.8 %World Bank WDI [2023]
Dịch vụ (% GDP)56.9 %World Bank WDI [2023]
Ngành công nghiệpdu lịch, ngân hàng, dệt may, điện tử, gốm sứ, xi măng, rượu vangCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplúa mì, nho, ngô, ô liu; gia súc, lợn, ngựa, thịt bò, phô mai, daCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩumáy giặt và máy đóng chai, các loại thực phẩm khác, thuốc đóng gói, máy chế biến gỗ, máy bay (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuĐức 12%, Áo 10%, Hoa Kỳ 9%, Romania 8%, Brazil 7% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuĐức 24%, Italy 13%, Hà Lan 9%, Tây Ban Nha 9%, Ba Lan 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.574 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.229 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuRomania (11.4%) / USA (10.0%) / Austria (9.4%) / Germany (7.0%) / France (6.3%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuGermany (27.3%) / Italy (12.2%) / Spain (7.7%) / Romania (7.2%) / France (7.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài sản ngân hàng (% GDP)142 %WB GFDD [2020]
Tín dụng tư nhân (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông áp dụng cho quốc gia này
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ21/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của San Marino trên Databook tổng hợp 21 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, World Inequality Database. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (2,030,000,000 US$), gdp (ppp) (2,670,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.