| Tổng dân số | 43,400 ngườiUN DESA WPP [2024] 43,350 người·World Bank WDI [2024] 43,350 người |
| Tuổi trung vị | 41.7 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 76.5 nămWorld Bank WDI [2024] |
| Nhóm dân tộc | Saint Maarten 29,9%, Cộng hòa Dominica 10,2%, Haiti 7,8%, Jamaica 6,6%, Saint Martin 5,9%, Guyana 5%, Dominica 4,4%, Curacao 4,1%, Aruba 3,4%, Saint Kitts và Nevis 2,8%, Ấn Độ 2,6%, Hà Lan 2,2%, Mỹ 1,6%, Suriname 1,4%, Saint Lucia 1,3%, Anguilla 1,1%, khác 8%, không xác định 1,7% (ước tính 2011); <b>ghi chú:</b> dữ liệu đại diện cho dân số theo quốc gia nơi sinhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Anh (chính thức) 67,5%, tiếng Tây Ban Nha 12,9%, tiếng Creole 8,2%, tiếng Hà Lan (chính thức) 4,2%, tiếng Papiamento (một phương ngữ Tây Ban Nha-Bồ Đào Nha-Hà Lan-Anh) 2,2%, tiếng Pháp 1,5%, khác 3,5% (ước tính 2001)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Tin Lành 41,9% (Ngũ Tuần 14,7%, Giám Lý 10,0%, Cơ Đốc Phục Lâm 6,6%, Baptist 4,7%, Anh giáo 3,1%, Tin Lành khác 2,8%), Công giáo Rôma 33,1%, Ấn Độ giáo 5,2%, Cơ Đốc giáo 4,1%, Nhân chứng Giê-hô-va 1,7%, Phúc âm 1,4%, Hồi giáo/Do Thái giáo 1,1%, khác 1,3% (bao gồm Phật giáo, Sikh, Rastafarian), không tôn giáo 7,9%, không trả lời 2,4% (ước tính 2011)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 100% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.4 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 9.09 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 8.3 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 100 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Dutch
- Virgin Islands Creole English
Glottolog [2026] |