Bản sắc

St. Lucia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2LCISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3LCAISO 3166 [2024]
Thủ đôCastriesGeoNames [2024]
Châu lụcBắc MỹGeoNames [2024]
Tên thông dụngSt. LuciaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tên địa phươngSaint LuciaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọiđược cho là được đặt theo tên của Thánh LUCY (Sainte ALOUSIE) vùng Syracuse bởi các thủy thủ Pháp bị đắm tàu trên đảo vào ngày 13 tháng 12 năm 1502, ngày lễ của vị thánh nàyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủdân chủ nghị viện dưới chế độ quân chủ lập hiến; một vương quốc thuộc Khối Thịnh vượng chungCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập22 tháng 2 năm 1979 (từ Vương quốc Anh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Độc lập, 22 tháng 2 (1979)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaCyril CHARLES (Governor Gen.)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)XCDISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệEast Caribbean DollarISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính10ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhAnse la Raye / Canaries / Castries / Choiseul / Dennery / Gros Islet / Laborie / Micoud / Soufrière / Vieux FortISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giahai đỉnh Pitons (đỉnh núi lửa), vẹt Saint LuciaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "God Save the King"; lời/nhạc: không rõ; lịch sử: được sử dụng từ năm 1745CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giaxanh da trời, vàng, đen, trắngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquyền công dân theo nơi sinh: có; quyền công dân chỉ theo huyết thống: ít nhất một cha hoặc mẹ phải là công dân Saint Lucia; công nhận hai quốc tịch: có; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 8 nămCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

được cho là được đặt theo tên của Thánh LUCY (Sainte ALOUSIE) vùng Syracuse bởi các thủy thủ Pháp bị đắm tàu trên đảo vào ngày 13 tháng 12 năm 1502, ngày lễ của vị thánh này

mô tả: màu xanh da trời với một hình tam giác cân màu vàng bên dưới một đầu mũi tên màu đen; các cạnh trên của đầu mũi tên có viền màu trắng ý nghĩa: màu xanh tượng trưng cho bầu trời và biển cả, màu vàng cho ánh nắng mặt trời và sự thịnh vượng, màu trắng và đen cho thành phần dân tộc của hòn đảo; các hình tam giác đại diện cho Gros Piton và Petit Piton, những nút núi lửa hình nón là biểu tượng của hòn đảo

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ19/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của St. Lucia trên Databook tổng hợp 19 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (LC), iso 3166 alpha-3 (LCA). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.