Địa lý

St. Lucia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Anse la RayaCanariesCastriesChoiseulDenneryGros IsletLaborieMicoudSoufrièreVieux Fort
10 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Anse la RayaCanariesCastriesChoiseulDenneryGros IsletLaborieMicoudSoufrièreVieux Fort

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích620 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)15,410 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)10 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị trívùng Caribbean, hòn đảo nằm giữa Biển Caribbean và Bắc Đại Tây Dương, phía bắc Trinidad và TobagoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển158 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền0 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Địa hìnhnúi lửa và miền núi với các thung lũng rộng, màu mỡCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậunhiệt đới, được điều hòa bởi gió mậu dịch đông bắc; mùa khô từ tháng 1 đến tháng 4, mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 8CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênrừng, bãi biển cát, khoáng sản (đá pumice), suối khoáng, tiềm năng địa nhiệtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtMount Gimie 948 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtCaribbean Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bìnhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Diện tích (so sánh)gấp 3,5 lần diện tích của Washington, D.C.CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênbão; hoạt động núi lửa: Núi Gimie (948 m), còn được gọi là Qualibou, là một miệng núi lửa lớn ở phía tây hòn đảo; hai đỉnh hình chóp biểu tượng Gros Piton (771 m) và Petit Piton (743 m) là tàn tích của vòm dung nham liên quan đến núi lửa Soufrière; không có các vụ phun trào magma trong lịch sử, nhưng một vụ phun trào hơi nước nhỏ vào năm 1766 đã gieo một lớp tro mỏng trên diện rộng; Saint Lucia là một phần của cung đảo núi lửa thuộc quần đảo Antilles nhỏ kéo dài từ Saba ở phía bắc đến Grenada ở phía namCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lý hoặc đến rìa thềm lục địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của St. Lucia trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (620 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (15,410 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.