Kinh tế

Suriname

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
3782.56K4.74K6.93K9.11K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19672020
6.5915.624.733.742.819672020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)4,420,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)13,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP1.72 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người6,960 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)16.2 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp7.83 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ2,300,000,000 US$World Bank WDI [2010]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ1,680,000,000 US$World Bank WDI [2010]
Nông nghiệp (% GDP)6.77 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)35.1 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)50.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkhai thác vàng, dầu mỏ, gỗ, chế biến thực phẩm, đánh bắt cáCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpgạo, mía, cam, rau củ, gà, sắn, chuối hỏa, dứa, trứng, trái cây có múi (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, cá, dầu mỏ tinh chế, gỗ, thuốc lá (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuThụy Sĩ 49%, UAE 28%, Guyana 5%, Hoa Kỳ 4%, Pháp 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 22%, Trung Quốc 12%, Hà Lan 11%, Trinidad &amp; Tobago 9%, Guyana 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini39.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2022]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (1,011,453 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.647 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.307 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–39.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 39.2 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuSwitzerland (79.5%) / USA (5.4%) / China (3.7%) / Canada (2.2%) / India (2.0%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (24.6%) / USA (24.2%) / Netherlands (16.1%) / Japan (4.4%) / Brazil (3.7%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Rice / Hen eggs in shell, fresh / Sugar cane / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)30 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)24.5 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Suriname trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (4,420,000,000 US$), gdp (ppp) (13,800,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.