Môi trường & Năng lượng

Suriname

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro51.7%
  • Other fossil46.0%
  • Gas1.1%
  • Bioenergy0.6%
  • Solar0.6%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
0.3781.021.672.322.9619702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo20002021
11.115.319.523.627.820002021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo20002015
22.124.426.72931.320002015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂2.58 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người4.06 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo14.5 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người1,700 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt0.622 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo52.9 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO3 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm26.9 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)14,000,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thểKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Công suất điện đang vận hành410 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người99 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.431 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp0.616 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.167 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng2.99–2,580 MtJRC EDGAR [2024] 2,576 Mt·Global Carbon Budget [2024] 2.99 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
  • Other Transportation
  • Manufacturing Industries and Construction
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ2.99 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo24.9 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu11.7 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0.00713 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngphá rừng; ô nhiễm đường thủy nội địa từ các hoạt động khai thác quy mô nhỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ22/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Suriname trên Databook tổng hợp 22 chỉ số từ 12 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (2.58 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (4.06 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.