Quốc phòng

Suriname

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập khẩu vũ khí (USD)19752024
05.75M11.5M17.3M23M19752024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sựKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Quân nhân lực lượng vũ trang2,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí12,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khíKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Lực lượng quân sự & an ninhQuân đội Quốc gia Suriname (Nationaal Leger hoặc NL); Lục quân (Landmacht), Hải quân (Marine); Không quân (Luchtmacht), Cảnh sát Quân sự (Korps Militaire Politie) Bộ Tư pháp và Cảnh sát: Lực lượng Cảnh sát Suriname (Korps Politie Suriname hoặc KPS) (2026)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sựtừ 18-28 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; không có chế độ cưỡng bách (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)12,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khí (USD)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sự (% của GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi tiêu quân sự (USD)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ5/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Suriname trên Databook tổng hợp 5 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm quân nhân lực lượng vũ trang (2,000 người), nhập khẩu vũ khí (12,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.