Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AfghanistanChinaIndiaIranKazakhstanKyrgyzstanPakistanRussiaTurkmenistanUzbekistan
Tổng quan quốc gia
Tajikistan| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa TajikistanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | DushanbeGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Emomali RAHMON (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 141,400 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 10,600,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 10,590,000 người·World Bank WDI [2024] 10,590,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Tajik (chính thức) 84,4%, tiếng Uzbek 11,9%, tiếng Kyrgyz 0,8%, tiếng Nga 0,5%, các tiếng khác 2,4% (ước tính năm 2010)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 14,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,340 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 71.8–71.9 nămWorld Bank WDI [2024] 71.93 năm·UNDP HDI [2023] 71.79 năm |