| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 97.2 %World Bank WDI [2017] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 114 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 97.8 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 78.3 %World Bank WDI [2009] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 6.87 %World Bank WDI [2009] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.337 %World Bank WDI [2014] |
| Số năm đi học trung bình | 9.68 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 13 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.41 chỉ sốWorld Bank WDI [2008] |
| Tuổi thọ học đường | 14.3 nămWB Education [2009] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 25.7World Bank WDI [1987] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.554 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 79.3 %WB Education [2009] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 97.3 %WB Gender [2017] |