| GDP (danh nghĩa) | 120,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 620,000,000,000 US$World Bank WDI [2011] |
| Tăng trưởng GDP | 5.3 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,220 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 255 %World Bank WDI [2016] |
| Thất nghiệp | 5.31 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 20,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 11,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 5.01 %World Bank WDI [2011] |
| Công nghiệp (% GDP) | 48.6 %World Bank WDI [2011] |
| Dịch vụ (% GDP) | 38.6 %World Bank WDI [2011] |
| Ngành công nghiệp | nông sản, chăn nuôi, nguyên liệu thô, máy móc và thiết bị, thiết bị vận tải, vật liệu xây dựng, thiết bị y tế, dược phẩm, hóa chất, sản phẩm sắt thép, dầu thô và sản phẩm dầu mỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, mía, ngô, gạo, chuối tây, quả cọ dầu, chuối, gà, dứa, khoai tây (2023); <b>ghi chú:</b> mười nông sản hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, than cốc dầu mỏ, sắt vụn, cồn, phân bón (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 50%, Trung Quốc 10%, Tây Ban Nha 9%, Brazil 6%, Turkey 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 35%, Hoa Kỳ 24%, Brazil 12%, Colombia 7%, Turkey 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 44.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2006] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,750 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (43,300,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.652 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.318 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–44.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2006] 44.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (46.3%) / India (15.0%) / China (11.8%) / Spain (10.6%) / Brazil (3.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (35.1%) / USA (30.2%) / Brazil (8.8%) / Colombia (7.3%) / Türkiye (2.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Milk, Total / Sugar Crops Primary / Sugar cane / Cereals, primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 54.2 %WB GFDD [2014] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 29.9 %WB GFDD [2013] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 4.28 %WB GFDD [2002] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 87.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 13.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |