Địa lý

Angola

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

BengoBenguelaBiéCabindaCuando CubangoCuanza NorteCuanza SulCuneneHuamboHuílaLuandaLunda NorteLunda SulMalanjeMoxicoNamibeUígeZaire
18 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

BengoBenguelaBiéCabindaCuando CubangoCuanza NorteCuanza SulCuneneHuamboHuílaLuandaLunda NorteLunda SulMalanjeMoxicoNamibeUígeZaire

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích1,247,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)495,900 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)18 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríNam Phi, giáp Đại Tây Dương, nằm giữa Namibia và Cộng hòa Dân chủ CongoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển1,600 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền5,369 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênDemocratic Republic of the Congo 2,646 km (of which 225 km is the boundary of discontiguous Cabinda Province); Republic of the Congo 231 km; Namibia 1,427 km; Zambia 1,065 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhđồng bằng ven biển hẹp dốc đứng lên cao nguyên nội địa rộng lớnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậubán khô hạn ở miền nam và dọc theo bờ biển đến Luanda; miền bắc có mùa khô mát mẻ (từ tháng 5 đến tháng 10) và mùa mưa nóng (từ tháng 11 đến tháng 4)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêndầu mỏ, kim cương, quặng sắt, phốt phát, đồng, feldspar, vàng, bauxite, uraniumCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtMoco 2,620 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtAtlantic Ocean 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình1,112 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)khoảng tám lần kích thước của Georgia; ít hơn một chút so với hai lần kích thước của TexasCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênlượng mưa lớn cục bộ gây ra lũ lụt định kỳ trên cao nguyênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Angola trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (1,247,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (495,900 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.