Kinh tế

Angola

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19802024
3351.68K3.02K4.36K5.7K19802024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20152020
12.9161922.125.220152020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)101,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)383,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.42 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người2,670 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)28.2 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp14.1 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ31,800,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ19,600,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)22.1 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)34.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)41.1 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdầu mỏ; kim cương, quặng sắt, phốt phát, feldspar, bauxite, uranium và vàng; xi măng; các sản phẩm kim loại cơ bản; chế biến cá; chế biến thực phẩm, nấu bia, sản phẩm thuốc lá, đường; dệt may; sửa chữa tàu biểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsắn, chuối, ngô, khoai lang, mía, cà chua, dứa, hành tây, khoai tây, trái cây có múi (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, kim cương, khí thiên nhiên, tàu biển, dầu tinh luyện (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 40%, Ấn Độ 9%, UAE 6%, Tây Ban Nha 6%, Hà Lan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 19%, Bồ Đào Nha 10%, UAE 7%, Ấn Độ 6%, Hoa Kỳ 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini51.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2018]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (55,800,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.712 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.384 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–51.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 51.3 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (37.9%) / India (14.2%) / Spain (6.5%) / USA (6.4%) / France (4.1%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (17.4%) / Portugal (9.0%) / India (5.6%) / USA (5.4%) / United Kingdom (5.3%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuRoots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Fruit Primary / Bananas / Cereals, primaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)20.9 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)12.9 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính29.3 %WB Findex [2014]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng5.66 %WB Findex [2014]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Angola trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (101,000,000,000 US$), gdp (ppp) (383,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.