| GDP (danh nghĩa) | 101,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 383,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.42 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,670 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 28.2 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 14.1 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 31,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 19,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 22.1 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 34.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 41.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ; kim cương, quặng sắt, phốt phát, feldspar, bauxite, uranium và vàng; xi măng; các sản phẩm kim loại cơ bản; chế biến cá; chế biến thực phẩm, nấu bia, sản phẩm thuốc lá, đường; dệt may; sửa chữa tàu biểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, chuối, ngô, khoai lang, mía, cà chua, dứa, hành tây, khoai tây, trái cây có múi (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, kim cương, khí thiên nhiên, tàu biển, dầu tinh luyện (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 40%, Ấn Độ 9%, UAE 6%, Tây Ban Nha 6%, Hà Lan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 19%, Bồ Đào Nha 10%, UAE 7%, Ấn Độ 6%, Hoa Kỳ 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 51.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2018] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (55,800,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.712 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.384 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–51.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2018] 51.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (37.9%) / India (14.2%) / Spain (6.5%) / USA (6.4%) / France (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (17.4%) / Portugal (9.0%) / India (5.6%) / USA (5.4%) / United Kingdom (5.3%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Fruit Primary / Bananas / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 20.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 12.9 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 29.3 %WB Findex [2014] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 5.66 %WB Findex [2014] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |