| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 68.2 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 86.7 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 51.5 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 9.95 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 2.51 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.0323 %World Bank WDI [2016] |
| Số năm đi học trung bình | 5.96 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 12.2 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 0.989 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 9.56 nămWB Education [2011] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 50World Bank WDI [2015] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 36.8 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 9.34 %WB Education [2016] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 51.9 %WB Gender [2015] |