Môi trường & Năng lượng

Angola

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro70.6%
  • Other fossil17.3%
  • Gas9.0%
  • Solar2.8%
  • Bioenergy0.3%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
7.2913.720.226.633.119702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
46.854.261.66976.419902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
49.656.463.27076.819902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂28.1 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.742 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo52.9 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người449 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt0.477 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo73.7 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO1 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm22.9 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)97,300,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể1 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành5,290 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người148 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.147 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp0.706 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.04 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng22.3–28,100 MtJRC EDGAR [2024] 28,100 Mt·Global Carbon Budget [2024] 22.35 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
  • Oil and Natural Gas
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ22.3 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra87NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 85 / Floods: 2NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo49.6 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu1,060 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên5.8 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườnglạm dụng đồng cỏ và gây xói mòn đất sau đó; sa mạc hóa; phá rừng mưa nhiệt đới do nhu cầu gỗ quốc tế và sử dụng trong nước làm nhiên liệu; mất đa dạng sinh học; xói mòn đất góp phần gây ô nhiễm nước và bồi lắng sông ngòi và đập; cung cấp nước uống không đầy đủCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ25/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Angola trên Databook tổng hợp 25 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (28.1 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.742 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.