Giáo dục

Úc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20152024
10310711211612020152024
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19782022
4.6755.335.67619782022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19962021
1.511.731.962.182.419962021
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19932018
17.418.820.321.723.119932018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19702018
15.842.168.494.712119702018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông áp dụng cho quốc gia này
Nhập học tiểu học (gộp)99.6 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)132 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)108 %World Bank WDI [2024]
Chi cho giáo dục (% GDP)5.06 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)1.86 %World Bank WDI [2021]
Số năm đi học trung bình12.9 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng20.7 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.31 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
Tuổi thọ học đường20.5 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)17.9World Bank WDI [1999]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học0.124 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)108 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Úc trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 3 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (99.6 %), nhập học trung học (gộp) (132 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.