| GDP (danh nghĩa) | 1,760,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,960,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.37 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 64,600 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.17 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.09 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 433,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 396,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.04 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 66.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng, thiết bị công nghiệp và vận tải, chế biến thực phẩm, hóa chất, thépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, mía, lúa mạch, hạt cải dầu, sữa, bông, cao lương, thịt bò, đậu lăng, nho (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quặng sắt, than đá, khí thiên nhiên, vàng, khoáng sản (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 37%, Nhật Bản 16%, S. Korea 6%, Ấn Độ 5%, Đài Loan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 26%, Hoa Kỳ 11%, S. Korea 6%, Nhật Bản 6%, Thái Lan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2020] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 8,220 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | iron ore (947,110,097 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.577 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.237 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 33.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (35.1%) / Japan (14.0%) / Rep. of Korea (8.2%) / India (5.0%) / USA (4.3%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (26.0%) / USA (11.7%) / Japan (5.9%) / Rep. of Korea (5.7%) / Thailand (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Sugar Crops Primary / Sugar cane / BarleyFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 148 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 142 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 130 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 57.3 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |