Kinh tế

Úc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1.81K18.5K35.1K51.8K68.5K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
17.648.980.211114319602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)1,760,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,960,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP1.37 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người64,600 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.17 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp4.09 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ433,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ396,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)2.04 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)25.5 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)66.1 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkhai khoáng, thiết bị công nghiệp và vận tải, chế biến thực phẩm, hóa chất, thépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệplúa mì, mía, lúa mạch, hạt cải dầu, sữa, bông, cao lương, thịt bò, đậu lăng, nho (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuquặng sắt, than đá, khí thiên nhiên, vàng, khoáng sản (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 37%, Nhật Bản 16%, S. Korea 6%, Ấn Độ 5%, Đài Loan 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 26%, Hoa Kỳ 11%, S. Korea 6%, Nhật Bản 6%, Thái Lan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini33.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2020]
GDP bình quân đầu người (1913)8,220 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựciron ore (947,110,097 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.577 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.237 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–33.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 33.8 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (35.1%) / Japan (14.0%) / Rep. of Korea (8.2%) / India (5.0%) / USA (4.3%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (26.0%) / USA (11.7%) / Japan (5.9%) / Rep. of Korea (5.7%) / Thailand (4.8%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Wheat / Sugar Crops Primary / Sugar cane / BarleyFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)148 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)142 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)130 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính98 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông áp dụng cho quốc gia này
Vay từ ngân hàng57.3 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Úc trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (1,760,000,000,000 US$), gdp (ppp) (1,960,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.